Học từ vựng (Vocabulary)
E: What your name?
V: Tên bạn là gì?
Nghe Đã biết
First Last
Đầu tiên Trước Kế tiếp Cuối cùng
Đăng nhập để kiểm tra số lần học tập
(*) Bấm vào Đã biết để không hiển thị lại

Câu hỏi thường gặp trong tiếng anh

What your name?  /  Tên bạn là gì?
My name is Hai  /  Tôi tên là hải
Where are you from?  /  Bạn đến từ đâu?
Hello Hai, how are you?  /  Xin chào Hải, bạn có khỏe không?
I am fine, thank  /  Tôi khỏe, cảm ơn
Are you a student?  /  Bạn là sinh viên?
Can I help you?  /  Tôi có thể giúp bạn?
What colors do you like?  /  Bạn thích màu gì?
I like blue, green and yellow  /  Tôi thích màu xanh lam, xanh lục và vàng
What are you doing this weekend?  /  Bạn đang làm gì cuối tuần này?
Can you show me your car?  /  Bạn có thể chỉ cho tôi chiếc xe của bạn?
Is he working today?  /  Hôm nay anh ấy có làm việc không?
What's he doing?  /  Anh ấy đang làm gì vậy?
What about you?  /  Thế còn bạn?
Would you like to come to a party?  /  Bạn có muốn đến một bữa tiệc không?
Yes, I would like to  /  Vâng, tôi muốn
Where is he standing?  /  Anh ta đang đứng ở đâu?
Who is he waiting for?  /  Anh ta đang đợi ai?
What is he looking at?  /  Anh ta đang nhìn cái gì vậy?
What time is it?  /  Mấy giờ rồi?
Câu thường gặp Chia sẻ bởi ADMIN
40. Landon is my baby brother Chia sẻ bởi DAVE
39. Merry-go-round Chia sẻ bởi DAVE
38. I like apples Chia sẻ bởi DAVE
37. Shopping on Saturday Chia sẻ bởi DAVE
36. New Year party Chia sẻ bởi DAVE
35. Simon likes eating donuts Chia sẻ bởi DAVE
34. Garbage Chia sẻ bởi DAVE
33. This is my map Chia sẻ bởi DAVE
32. Anna is an American girl Chia sẻ bởi DAVE
31. I have a brother Chia sẻ bởi DAVE
30. I am at the temple today Chia sẻ bởi DAVE
26. This is a knife Chia sẻ bởi DAVE
24. Sandra likes gardening Chia sẻ bởi DAVE
22. This is my neighbour Chia sẻ bởi DAVE
20. I have a sister Chia sẻ bởi DAVE
18. This is my friend Chia sẻ bởi DAVE
17. l am going camping Chia sẻ bởi DAVE
16. Isabella has a doll Chia sẻ bởi DAVE
13. Today is Sunday Chia sẻ bởi DAVE
12. This is my best friend Chia sẻ bởi DAVE
11. I See a rabbit Chia sẻ bởi DAVE
10. I love watermelon Chia sẻ bởi DAVE
6. Jessica is my sister Chia sẻ bởi DAVE
5. My mother likes cooking Chia sẻ bởi DAVE
4. Love Banana Chia sẻ bởi DAVE
3. I Have A Sofa Chia sẻ bởi DAVE
2. I watch TV Chia sẻ bởi DAVE
1. I like English Chia sẻ bởi DAVE
Cách dùng YET Chia sẻ bởi ADMIN
Has-have already Chia sẻ bởi ADMIN
Cách dùng giới từ IN Chia sẻ bởi ADMIN
Cách dùng Tell me- Notify Chia sẻ bởi ADMIN