Học từ vựng (Vocabulary)
E: Tell me about your holiday then.
V: Hãy kể cho tôi nghe về kỳ nghỉ của bạn sau đó.
Nghe Đã biết
First Last
Đầu tiên Trước Kế tiếp Cuối cùng
Đăng nhập để kiểm tra số lần học tập
(*) Bấm vào Đã biết để không hiển thị lại

Cách dùng Tell me- Notify

Tell me about your holiday then.  /  Hãy kể cho tôi nghe về kỳ nghỉ của bạn sau đó.
tell me how to get to the library  /  cho tôi biết cách đến thư viện
tell anyone (that) you were coming to see me?  /  nói với ai (rằng) bạn sẽ đến gặp tôi?
"I'm leaving you", she told him.  /  "Tôi sẽ rời xa bạn",cô ấy đã nói với anh ấy.
I told her to go home  /  Tôi bảo cô ấy về nhà
He told us of his extraordinary childhood.  /  Anh ấy kể cho chúng tôi nghe về tuổi thơ phi thường của mình.
I can't tell you how grateful I am for your help  /  Tôi không thể nói với bạn rằng tôi biết ơn sự giúp đỡ của bạn như thế nào
My friend told me you were looking for me  /  Bạn tôi nói với tôi rằng bạn đang tìm tôi
Let me know if you'd like to come.  /  Hãy cho tôi biết nếu bạn muốn đến.
Can you give the message to Jo?  /  Bạn có thể đưa tin nhắn cho Jo được không?
The relatives of the injured have been informed of the accident.  /  Người thân của những người bị thương đã được thông báo về vụ tai nạn.
The school has to notify parents if their children do not arrive at school.  /  Nhà trường phải thông báo cho phụ huynh nếu con em họ không đến trường.
Câu thường gặp Chia sẻ bởi ADMIN
40. Landon is my baby brother Chia sẻ bởi DAVE
39. Merry-go-round Chia sẻ bởi DAVE
38. I like apples Chia sẻ bởi DAVE
37. Shopping on Saturday Chia sẻ bởi DAVE
36. New Year party Chia sẻ bởi DAVE
35. Simon likes eating donuts Chia sẻ bởi DAVE
34. Garbage Chia sẻ bởi DAVE
33. This is my map Chia sẻ bởi DAVE
32. Anna is an American girl Chia sẻ bởi DAVE
31. I have a brother Chia sẻ bởi DAVE
30. I am at the temple today Chia sẻ bởi DAVE
26. This is a knife Chia sẻ bởi DAVE
24. Sandra likes gardening Chia sẻ bởi DAVE
22. This is my neighbour Chia sẻ bởi DAVE
20. I have a sister Chia sẻ bởi DAVE
18. This is my friend Chia sẻ bởi DAVE
17. l am going camping Chia sẻ bởi DAVE
16. Isabella has a doll Chia sẻ bởi DAVE
13. Today is Sunday Chia sẻ bởi DAVE
12. This is my best friend Chia sẻ bởi DAVE
11. I See a rabbit Chia sẻ bởi DAVE
10. I love watermelon Chia sẻ bởi DAVE
6. Jessica is my sister Chia sẻ bởi DAVE
5. My mother likes cooking Chia sẻ bởi DAVE
4. Love Banana Chia sẻ bởi DAVE
3. I Have A Sofa Chia sẻ bởi DAVE
2. I watch TV Chia sẻ bởi DAVE
1. I like English Chia sẻ bởi DAVE
Cách dùng YET Chia sẻ bởi ADMIN
Has-have already Chia sẻ bởi ADMIN
Cách dùng giới từ IN Chia sẻ bởi ADMIN
Cách dùng Tell me- Notify Chia sẻ bởi ADMIN