Học từ vựng (Vocabulary)
E: I have a sofa
V: Tôi có 1 cái ghế sô pha
Nghe Đã biết
First Last
Đầu tiên Trước Kế tiếp Cuối cùng
Đăng nhập để kiểm tra số lần học tập
(*) Bấm vào Đã biết để không hiển thị lại

3. I Have A Sofa

I have a sofa  /  Tôi có 1 cái ghế sô pha
My sofa is orange  /  Ghế sô pha của tôi thì màu cam
I like it  /  Tôi thích nó
It is a very comfortable sofa  /  Nó là một chiếc ghế sofa rất thoải mái
I like to sit on my sofa every day  /  Tôi thích ngồi trên ghế sofa của tôi mỗi ngày
Sometimes, i sleep on my sofa at night  /  Đôi khi, tôi ngủ trên ghế sofa vào ban đêm
It is nice to have a sofa at home  /  Thật là tốt khi có một chiếc ghế sofa ở nhà
Câu thường gặp Chia sẻ bởi ADMIN
40. Landon is my baby brother Chia sẻ bởi DAVE
39. Merry-go-round Chia sẻ bởi DAVE
38. I like apples Chia sẻ bởi DAVE
37. Shopping on Saturday Chia sẻ bởi DAVE
36. New Year party Chia sẻ bởi DAVE
35. Simon likes eating donuts Chia sẻ bởi DAVE
34. Garbage Chia sẻ bởi DAVE
33. This is my map Chia sẻ bởi DAVE
32. Anna is an American girl Chia sẻ bởi DAVE
31. I have a brother Chia sẻ bởi DAVE
30. I am at the temple today Chia sẻ bởi DAVE
26. This is a knife Chia sẻ bởi DAVE
24. Sandra likes gardening Chia sẻ bởi DAVE
22. This is my neighbour Chia sẻ bởi DAVE
20. I have a sister Chia sẻ bởi DAVE
18. This is my friend Chia sẻ bởi DAVE
17. l am going camping Chia sẻ bởi DAVE
16. Isabella has a doll Chia sẻ bởi DAVE
13. Today is Sunday Chia sẻ bởi DAVE
12. This is my best friend Chia sẻ bởi DAVE
11. I See a rabbit Chia sẻ bởi DAVE
10. I love watermelon Chia sẻ bởi DAVE
6. Jessica is my sister Chia sẻ bởi DAVE
5. My mother likes cooking Chia sẻ bởi DAVE
4. Love Banana Chia sẻ bởi DAVE
3. I Have A Sofa Chia sẻ bởi DAVE
2. I watch TV Chia sẻ bởi DAVE
1. I like English Chia sẻ bởi DAVE
Cách dùng YET Chia sẻ bởi ADMIN
Has-have already Chia sẻ bởi ADMIN
Cách dùng giới từ IN Chia sẻ bởi ADMIN
Cách dùng Tell me- Notify Chia sẻ bởi ADMIN