Học từ vựng (Vocabulary)
E: This is my best friend
V: Đây là bạn thân của tôi
Nghe Đã biết
First Last
Đầu tiên Trước Kế tiếp Cuối cùng
Đăng nhập để kiểm tra số lần học tập
(*) Bấm vào Đã biết để không hiển thị lại

12. This is my best friend

This is my best friend  /  Đây là bạn thân của tôi
His name is Ted  /  Tên anh ấy là Ted
He is from New York  /  Anh ấy đến từ New York
He is a baseball player  /  Anh ấy là một cầu thủ bóng chày
He is going to play baseball with his team tonight  /  Anh ấy sẽ chơi bóng chày với đội của mình tối nay
He plays baseball every week  /  Anh ấy chơi bóng chày hàng tuần
He wants to be a good baseball player  /  Anh ấy muốn trở thành một cầu thủ bóng chày giỏi
Câu thường gặp Chia sẻ bởi ADMIN
40. Landon is my baby brother Chia sẻ bởi DAVE
39. Merry-go-round Chia sẻ bởi DAVE
38. I like apples Chia sẻ bởi DAVE
37. Shopping on Saturday Chia sẻ bởi DAVE
36. New Year party Chia sẻ bởi DAVE
35. Simon likes eating donuts Chia sẻ bởi DAVE
34. Garbage Chia sẻ bởi DAVE
33. This is my map Chia sẻ bởi DAVE
32. Anna is an American girl Chia sẻ bởi DAVE
31. I have a brother Chia sẻ bởi DAVE
30. I am at the temple today Chia sẻ bởi DAVE
26. This is a knife Chia sẻ bởi DAVE
24. Sandra likes gardening Chia sẻ bởi DAVE
22. This is my neighbour Chia sẻ bởi DAVE
20. I have a sister Chia sẻ bởi DAVE
18. This is my friend Chia sẻ bởi DAVE
17. l am going camping Chia sẻ bởi DAVE
16. Isabella has a doll Chia sẻ bởi DAVE
13. Today is Sunday Chia sẻ bởi DAVE
12. This is my best friend Chia sẻ bởi DAVE
11. I See a rabbit Chia sẻ bởi DAVE
10. I love watermelon Chia sẻ bởi DAVE
6. Jessica is my sister Chia sẻ bởi DAVE
5. My mother likes cooking Chia sẻ bởi DAVE
4. Love Banana Chia sẻ bởi DAVE
3. I Have A Sofa Chia sẻ bởi DAVE
2. I watch TV Chia sẻ bởi DAVE
1. I like English Chia sẻ bởi DAVE
Cách dùng YET Chia sẻ bởi ADMIN
Has-have already Chia sẻ bởi ADMIN
Cách dùng giới từ IN Chia sẻ bởi ADMIN
Cách dùng Tell me- Notify Chia sẻ bởi ADMIN